ân gia

Học thuật
Thân thiện
ân gia

Ân gia dẫn đứa trẻ đi chơi công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ân gia người đã công nuôi dưỡng, dạy dỗ mình, thường không phải cha mẹ ruột. Từ này thể hiện lòng biết ơn sâu sắc đối với công lao nuôi nấng, dưỡng dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • không phải cha mẹ ruột, nhưng ông bà đã ân gia của tôi suốt những năm tháng ấu thơ.
    • ấy luôn nhớ ơn kính trọng người ân gia đã cưu mang mình trong lúc khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xem như ân gia": coi ai đó như người công nuôi dưỡng, ơn lớn với mình.
    • Thầy giáo không chỉ dạy chữ còn dạy làm người, tôi xem thầy như ân gia của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Ân nhân (danh từ): người ơn cứu giúp mình trong lúc hoạn nạn.
  • Nghĩa phụ (danh từ): cha nuôi (nhấn mạnh quan hệ cha con theo nghĩa vụ, đạo ).
  • Dưỡng phụ (danh từ): cha nuôi (nhấn mạnh việc nuôi dưỡng).
Từ đồng nghĩa
  • Cha nuôi: người đàn ông nhận nuôi dưỡng con của người khác như con ruột.
  • Mẹ nuôi: người phụ nữ nhận nuôi dưỡng con của người khác như con ruột.
  • Người cưu mang: người giúp đỡ, chăm sóc, nuôi nấng mình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ ân gia mang sắc thái trang trọng, thể hiện lòng biết ơn sâu nặng, thường dùng trong văn viết hoặc những lời nói đầy tình cảm, kính trọng.
  • Trong giao tiếp thông thường, người ta có thể dùng các từ như "cha mẹ nuôi", "bố mẹ nuôi" để dễ hiểu hơn.
ân gia

Ân gia dẫn đứa trẻ đi chơi công viên.

  1. cha nuôi